加冠

jiā guān gia quan

Hán Việt: gia quan · Pinyin: jiā guān

Tổng quan

lễ trưởng thành ở tuổi 20 (thời xưa) ội mũ, chỉ tuổi 20. Thời cổ ở Trung Hoa, con trai 20 tuổi thì làm lễ đội mũ, gọi là Gia quan. gia quan gia quan ☆Đội mũ, chỉ tuổi 20. Thời cổ ở Trung Hoa, con trai 20 tuổi thì làm lễ đội mũ, gọi là Gia quan.

Cấu tạo: (gia) + (quan)

Nghĩa

Việt

  • Cihui lễ trưởng thành ở tuổi 20 (thời xưa) ội mũ, chỉ tuổi 20. Thời cổ ở Trung Hoa, con trai 20 tuổi thì làm lễ đội mũ, gọi là Gia quan. gia quan gia quan ☆Đội mũ, chỉ tuổi 20. Thời cổ ở Trung Hoa, con trai 20 tuổi thì làm lễ đội mũ, gọi là Gia quan.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.古代男子二十歲行加冠之禮,以示成年。漢.劉向《說苑.卷一九.脩文》:「君子始冠,必祝成禮,加冠以屬其心。」明.宋濂〈送東陽馬生序〉:「既加冠,益慕聖賢之道。」 2.戴帽子。北齊.劉晝《劉子.卷二.慎獨》:「人之須善,猶首之須冠,足之待履。首不加冠,是越類也;行不躡履,是夷民也。」

Eng

  • CC-CEDICT (in former times) coming-of-age ceremony at 20 years
  • Cihui (in former times) coming-of-age ceremony at 20 years

ja

  • JMdict crowning a boy with a traditional cap for the first time at a coming-of-age ceremony|person in charge of crowning the boy at a coming-of-age ceremony