加減

jiā jiǎn gia giảm

Hán Việt: gia giảm · Pinyin: jiā jiǎn

Tổng quan

Cấu tạo: (gia) + (giảm)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 增加和减少;增删; 中医处方,根据古来汤方,参酌病人情况,加进和减去几味药,谓之某某汤加减; 古代的一种博戏。其法已失传。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.增加和减少;增删。 2.中医处方,根据古来汤方,参酌病人情况,加进和减去几味药,谓之某某汤加减。 3.古代的一种博戏。其法已失传。

Eng

  • Cihui 加減 jiājiǎn* v.p. add and subtract