加刑
gia hình
Hán Việt: gia hình · Pinyin: jiā xíng
Tổng quan
hi hành sự trừng phạt về thân thể. gia hình gia hình ☆Thi hành sự trừng phạt về thân thể.
Nghĩa
Việt
- Cihui hi hành sự trừng phạt về thân thể. gia hình gia hình ☆Thi hành sự trừng phạt về thân thể.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 執行刑罰。《三國演義》第七回:「蒯良言瑁不聽良策,以致大敗,按軍法當斬。劉表以新娶其妹,不肯加刑。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 法院依法把原来对犯人判处的刑罚加重:对越狱未遂的罪犯~两年。
Eng
- Cihui 加刑 iāxíng v.o. <law> increase the penalty