加功

jiā gōng gia công

Hán Việt: gia công · Pinyin: jiā gōng

Tổng quan

ăng thêm, cố gắng nhọc mệt mà làm việc. gia công gia công ☆Tăng thêm, cố gắng nhọc mệt mà làm việc.

Cấu tạo: (gia) + (công)

Nghĩa

Việt

  • Cihui ăng thêm, cố gắng nhọc mệt mà làm việc. gia công gia công ☆Tăng thêm, cố gắng nhọc mệt mà làm việc.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 格外賣力以促成其事。漢.班固《白虎通德論.卷三.五行》:「金木者不能自成,故須人加功,以為人用也。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 施工; 加工; 谓更加努力; 古代法律谓以实际行动帮助杀人的犯罪行为。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.施工。 2.加工。 3.谓更加努力。 4.古代法律谓以实际行动帮助杀人的犯罪行为。