加葉飾
gia diệp sức
Hán Việt: gia diệp sức
Tổng quan
như lá, (thực vật học) có nhiều lá, (thực vật học) (trong từ ghép) có số lá chét đặc trưng, trang trí (cửa ra vào) bằng hình lá, đánh số (tờ sách), chia ra thành lá mỏng
Nghĩa
Việt
- Cihui như lá, (thực vật học) có nhiều lá, (thực vật học) (trong từ ghép) có số lá chét đặc trưng, trang trí (cửa ra vào) bằng hình lá, đánh số (tờ sách), chia ra thành lá mỏng