加官
gia quan
Hán Việt: gia quan · Pinyin: jiā guān
Tổng quan
được thăng chức | chức vụ chính phủ bổ sung ói về ông quan kiêm nhiện thêm chức vụ. gia quan gia quan ☆Nói về ông quan kiêm nhiện thêm chức vụ.
Nghĩa
Việt
- Cihui được thăng chức | chức vụ chính phủ bổ sung ói về ông quan kiêm nhiện thêm chức vụ. gia quan gia quan ☆Nói về ông quan kiêm nhiện thêm chức vụ.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.於原有官職外,兼領的其他官職。《漢書.卷一九.百官公卿表上》:「侍中、左右曹、諸吏、散騎、中常侍,皆加官。」 2.中國傳統戲劇開場或喜慶節日宴會時,必先有一人或多人戴笑容面具,身穿紅袍,手持吉祥頌詞之條幅,走演一遭,以取好運兆。《儒林外史》第一○回:「戲子上來參了堂,磕頭下去,打動鑼鼓,跳了一齣『加官』,演了一齣『張仙送子』。」《文明小史》第五○回:「霎時逃過加官,接著一齣俞伯牙操琴。」 3.升官。如:「恪盡職守是本分,是否加官進祿則在其次。」明.邵璨《香囊記》第四二齣:「廕子封妻世應稀,加官進爵人爭羨。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 1.于本职外兼领的其他官职。 2.晋升官阶。参见"加官进禄"﹑"加官进爵"。 3.旧时在戏曲正式节目演出前外加的单人或多人表演。表演者身穿红袍,戴笑容假面具(名"加官脸"),不作唱白,边跳边向观众展示手中所持写有颂词的条幅,又称"跳加官"。多于节日或喜庆之时行之。 4.指加官脸。
Eng
- CC-CEDICT to be promoted|additional government post
- Cihui to be promoted; additional government post