加密

jiā mì gia mật

Hán Việt: gia mật · Pinyin: jiā mì

Tổng quan

mã hóa | việc mã hóa | bảo vệ bằng mật khẩu

Cấu tạo: (gia) + (mật)

Nghĩa

Việt

  • Cihui mã hóa | việc mã hóa | bảo vệ bằng mật khẩu

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 给计算机、电话、存折等的有关信息编上密码,使不掌握密码的用户无法使用,达到保密的目的。

Eng

  • CC-CEDICT to encrypt|encryption|to protect with a password
  • Cihui to encrypt; encryption; to protect with a password