加封

jiā fēng gia phong

Hán Việt: gia phong · Pinyin: jiā fēng

Tổng quan

niêm phong (cửa bằng niêm giấy, hoặc tài liệu) | phong thêm tước hiệu cho quý tộc

Cấu tạo: (gia) + (phong)

Nghĩa

Việt

  • Cihui niêm phong (cửa bằng niêm giấy, hoặc tài liệu) | phong thêm tước hiệu cho quý tộc

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.在原有封號上再加封號。《元史.卷二六.仁宗本紀三》:「乙亥,加封大長公主忙哥台為皇姑大長公主,給金印。」 2.貼上封條。如:「試前將門窗加封是為了維持考試公平,避免閒雜人等進入試場。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 贴上封条。

Eng

  • CC-CEDICT to seal up (a door with a paper seal, or a document)|to confer an additional title on a nobleman
  • Cihui to seal up (a door with a paper seal, or a document); to confer an additional title on a nobleman