加工
gia công
Hán Việt: gia công · Pinyin: jiā gōng
Tổng quan
gia công; chế biến
①把原材料、半成品等制成成品,或使达到规定的要求来料~ㄧ~成型 ㄧ面粉~厂。②指做使成品更完美、精致的各种工作技术~ㄧ艺术~。
1.增加工作的時間和速度。如:「明天出貨,工廠連夜加工。」 2.將成品或半成品再加以製造,使它成為新的或更精美的產品。如:「加工品」、「加工製造」。
Nghĩa
Việt
- Cihui xử lý
- Cihui vận hành (máy móc)
- Biên soạn 加工 jiāgōng v.o. 1. process 2. rework; put finishing touches on
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.增加工作的時間和速度。如:「明天出貨,工廠連夜加工。」 2.將成品或半成品再加以製造,使它成為新的或更精美的產品。如:「加工品」、「加工製造」。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển ①把原材料、半成品等制成成品,或使达到规定的要求来料~ㄧ~成型 ㄧ面粉~厂。②指做使成品更完美、精致的各种工作技术~ㄧ艺术~。
- Kaggle Zh-Vi Finish
Eng
- JMdict manufacturing
- JMdict processing
- JMdict treatment
- JMdict machining
- Cihui to process; processing; working (of machinery)
Đức
- Handedict bearbeiten, verarbeiten
ja
- JMdict 加工(かこう)