加意
gia ý
Hán Việt: gia ý · Pinyin: jiā yì
Tổng quan
đặc biệt cẩn thận | với sự chú ý đặc biệt
Nghĩa
Việt
- Cihui đặc biệt cẩn thận | với sự chú ý đặc biệt
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 留心、注意。《後漢書.卷一三.隗囂傳》:「故帝有所辭答,尤加意焉。」《紅樓夢》第九八回:「於是加意調養,漸漸的好起來。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 特别注意;非常留意~保护ㄧ~经营。
Eng
- CC-CEDICT paying special care|with particular attention
- Cihui paying special care; with particular attention