加護
gia hộ
Hán Việt: gia hộ · Pinyin: jiā hù
Tổng quan
chăm sóc đặc biệt (trong bệnh viện)
Nghĩa
Việt
- Cihui chăm sóc đặc biệt (trong bệnh viện)
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 保佑、保護。《敦煌變文集新書.卷二.妙法蓮華經講經文》:「天龍數數垂加護,賢聖頻頻又讚揚。」南朝梁.陸倕〈以詩代書別後寄贈京邑僚友〉詩:「便似隔天涯,玉躬子加護。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 佛教语。保佑,护佑; 泛指加意爱护,保护。
- Tân Hoa Tự Điển 1.佛教语。保佑,护佑。 2.泛指加意爱护,保护。
Eng
- CC-CEDICT intensive care (in hospital)
- Cihui intensive care (in hospital)
ja
- JMdict divine protection