加數

jiā shù gia sổ

Hán Việt: gia sổ · Pinyin: jiā shù

Tổng quan

số hạng | toán hạng

Cấu tạo: (gia) + (sổ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui số hạng | toán hạng

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 數學上指相加的各數中,除了第一個數是被加數外,其餘的各數皆稱為「加數」。如A+B+C中,B、C即是加數。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 增加数量; 相加的各数中除第一个数是被加数外,其余的各数都是加数,如a+b+c中,b﹑c是加数。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.增加数量。 2.相加的各数中除第一个数是被加数外,其余的各数都是加数,如a+b+c中,b﹑c是加数。

Eng

  • CC-CEDICT addend; summand
  • Cihui 加數 jiāshù n. <math.> addend

ja

  • JMdict addend