加法

jiā fǎgia pháp

Hán Việt: gia pháp · Pinyin: jiā fǎ

Tổng quan

phép cộng

新华 · Tân Hoa Đại lục

数学中的一种运算方法。最简单的是数的加法,即两个或两个以上的数合成一个数的计算方法。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

合併諸數求其總合的運算方法。

Cấu tạo: 加 (gia) + 法 (pháp)

Nghĩa

Việt

  • Tần suất từ Phép tính cộng.; phép cộng; (toán học) tính cộng; phép cộng; sự cộng lại, sự thêm, phần thêm để cộng vào, để thêm vào, vật để cộng vào, vật để thêm vào, (kỹ thuật) chất cho thêm vào (vào dầu máy...); hép tính cộng.; gia pháp: toán cộng/phép cộng
  • Biên soạn 加法 jiāfǎ n. <math.> addition

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 合併諸數求其總合的運算方法。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 数学中的一种运算方法。最简单的是数的加法,即两个或两个以上的数合成一个数的计算方法。
  • Kaggle Zh-Vi addition

Eng

  • JMdict addition
  • Cihui addition
  • Tần suất từ 加法 jiāfǎ n. <math.> addition

Đức

  • Handedict Addition (S, Math)

ja

  • JMdict 加法(かほう)

other

  • Nguồn khác Phép tính cộng

Từ liên quan

Từ trái nghĩa

减法