加減

jiā jiǎn gia giảm

Hán Việt: gia giảm · Pinyin: jiā jiǎn

Tổng quan

Cấu tạo: (gia) + (giảm)

Nghĩa

Việt

  • Cihui hêm và bớt, ý nói sẽ xích sao cho đúng mức. gia giảm gia giảm ☆Thêm và bớt, ý nói sẽ xích sao cho đúng mức.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.增加或減少。《紅樓夢》第六八回:「至於那起下人小人之言,未免見我素昔持家太嚴,背地加減些話也是常情。」 2.考慮、思索。《金瓶梅》第七六回:「望乞老先生留神加減一二,足見厚情。」

Eng

  • Cihui 加減 jiājiǎn* v.p. add and subtract

ja

  • JMdict degree|extent|amount|balance|state