加溫

jiā wēn gia ôn

Hán Việt: gia ôn · Pinyin: jiā wēn

Tổng quan

đun nóng | thêm hơi ấm | tăng nhiệt độ | nghĩa bóng: kích thích

Cấu tạo: (gia) + (ôn)

Nghĩa

Việt

  • Cihui đun nóng | thêm hơi ấm | tăng nhiệt độ | nghĩa bóng: kích thích

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 使温度增高:利用工厂余热为养鱼池~;比喻加强措施,促使发展:为海外汉语教育~。

Eng

  • CC-CEDICT to heat|to add warmth|to raise temperature|fig. to stimulate
  • Cihui to heat; to add warmth; to raise temperature; fig. to stimulate

ja

  • JMdict heating|heat