加煤

gia môi

Hán Việt: gia môi

Tổng quan

than đá, (số nhiều) viên than đá, đổ thêm dầu vào lửa, (xem) carry, xỉ vả ai, mắng nhiếc ai, lấy ơn trả oán, lấy thiện trả ác, cho (tàu) ăn than; tiếp tế than cho, ăn than, lấy than

Cấu tạo: (gia) + (môi)

Nghĩa

Việt

  • Cihui than đá, (số nhiều) viên than đá, đổ thêm dầu vào lửa, (xem) carry, xỉ vả ai, mắng nhiếc ai, lấy ơn trả oán, lấy thiện trả ác, cho (tàu) ăn than; tiếp tế than cho, ăn than, lấy than