méi môi

Hán Việt: môi · Pinyin: méi

Tổng quan

than LT:塊 块[kuai4]

煤仓 · 煤商 · 煤坑 · 煤妁 · 煤尘 · 煤层 · 煤屑 · 煤斗

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinméi
Hán Việtmôi
Quảng Đôngmui4
Mân Nammuê
Nhật BảnSUSU
Hàn Quốc
Chú âmㄇㄟˊ
Hán ngữ Trung cổmuai
Baxter-Sagartmˤə
Hán ngữ Thượng cổmˤə
Phản thiết謨杯切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng1

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Than mỏ, than đá. Cây cối đổ nát bị đất đè lên, lâu ngày đông lại thành ra than rắn như đá, sức lửa rất mạnh gọi là {môi}. Như {môi khoáng} [煤礦] mỏ than. Khói bốc lên đóng ở trên mái nhà gọi là {môi đài} [煤炱] (mồ hóng).;

Nôm

  • Bảng Tra Chữ Nôm môi môi (than đá) [Eng: coal]

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 古代植物埋藏地下,分解而成的含碳物質。主要成分是碳、氫、氧和氮。色黑、質堅。按形成階段和碳化程度的不同,主要可分為泥煤、褐煤、煙煤和無煙煤四種。可為燃料及化學原料。也稱為「石炭」、「煤炭」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 煤 (形声。从火,某声。本义烟尘) 同本义 试扫其煤以为墨,黑光如漆,松墨也。--宋·沈括《梦溪笔谈》 指墨 中官欲于苑中作墨灶,取西湖九里松作煤。--宋·陆游《老学庵笔记》 又如煤精(煤的一种。色黑,质硬,可用以雕刻工艺品) 灯芯的余烬,即灯花 煤炭,一种黑色固体矿物 煤méi ⒈也叫"煤炭"或"石炭"。古代植物压埋在地层里,因缺氧、高压、年久等逐渐变化形成的矿物,为黑色或黑褐色,主要成份是碳。它是很重要的燃料和化工原料。 ⒉烟气凝结成的黑灰锅烟~。 ⒊ ⒋

Eng

  • CC-CEDICT coal|CL:塊|块[kuai4]

ja

  • JMdict soot

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【廣韻】莫杯切【集韻】【韻會】【正韻】謨杯切,𠀤音枚。【玉篇】炱煤。【廣韻】炱煤,灰集屋也。【呂氏春秋】嚮者煤室入甑中,棄食不詳,回攫而飯之。 又【正韻】煙墨。 又石炭曰煤。詳炭字註。

Tự hình

  • Khải thư
  • Hành thư
  • Thảo thư