加紧

jiā jǐngia khẩn

Hán Việt: gia khẩn · Pinyin: jiā jǐn

Tổng quan

gấp rút; khẩn trương; tăng cường; cố gắng. tăng cường sản xuất. 加緊準備. chuẩn bị gấp rút. 加緊田間管理工作. tăng cường công tác quản lý đồng ruộng

新华 · Tân Hoa Đại lục

加快速度或加大强度~生产ㄧ~训练ㄧ~田间管理工作。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

加快速度或加強程度。如:「加緊腳步,迎頭趕上。」

Cấu tạo: 加 (gia) + 緊 (khẩn)

Nghĩa

Việt

  • Cihui tăng cường
  • Cihui đẩy nhanh
  • Cihui thúc đẩy
  • Tần suất từ gấp rút; khẩn trương; tăng cường; cố gắng
  • Biên soạn 加緊 jiājǐn* v. speed up; intensify

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 加快速度或加強程度。如:「加緊腳步,迎頭趕上。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 加快速度或加大强度~生产ㄧ~训练ㄧ~田间管理工作。
  • Kaggle Zh-Vi jump it

Eng

  • Cihui to intensify; to speed up; to step up
  • Tần suất từ 加緊 jiājǐn* v. speed up; intensify , Qīmò kǎoshì kuài dào le, wǒmen yào ∼ fùxí. As the semester finals approach, we must study more

Đức

  • Handedict beschleunigen, intensivieren, verstärken

Từ liên quan

Từ trái nghĩa

放松