放松
phóng tông
Hán Việt: phóng tông · Pinyin: fàng sōng
Tổng quan
thả lỏng; buông lơi; buông lỏng; nới lỏng; lơi ra; lơi lỏng; lơ là. 放鬆警惕 lơi lỏng cảnh giác 放鬆肌肉 thả lỏng cơ bắp 放鬆學習,就會落後. lơ là trong học tập, sẽ lạc hậu ngay
对事物的注意或控制由紧变松~警惕 ㄧ~肌肉ㄧ~学习,就会落后。
1.紓解、放開、解開。如:「柔美的音樂能讓人放鬆心情。」 2.放寬、不苛刻。《初刻拍案驚奇》卷三三:「楊氏只是硬爭,不肯放鬆一句。」《文明小史》第三八回:「只要東翁口氣不放鬆,我可以合他爭得過來的。」
Nghĩa
Việt
- Cihui thư giãn
- Cihui nới lỏng
- Cihui làm nhẹ
- Biên soạn r.v. relax; slacken; loosen
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.紓解、放開、解開。如:「柔美的音樂能讓人放鬆心情。」 2.放寬、不苛刻。《初刻拍案驚奇》卷三三:「楊氏只是硬爭,不肯放鬆一句。」《文明小史》第三八回:「只要東翁口氣不放鬆,我可以合他爭得過來的。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 对事物的注意或控制由紧变松~警惕 ㄧ~肌肉ㄧ~学习,就会落后。
- Kaggle Zh-Vi douse
Eng
- Cihui to relax; to slacken; to loosen
Đức
- Handedict entspannen