加薪
gia tân
Hán Việt: gia tân · Pinyin: jiā xīn
Tổng quan
tăng lương
Nghĩa
Việt
- Cihui tăng lương
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 增加薪水。如:「為了鼓勵員工,增加生產效率,公司決定加薪百分之十。」
Eng
- CC-CEDICT to raise salary
- Cihui to raise salary
Hán Việt: gia tân · Pinyin: jiā xīn
tăng lương