加銜

jiā xián gia hàm

Hán Việt: gia hàm · Pinyin: jiā xián

Tổng quan

Cấu tạo: (gia) + (hàm)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 给官吏高于本职的虚衔,表示尊贵。清制以太师﹑太傅﹑太保﹑少师﹑少傅﹑少保等为大臣加衔。见《清会典.吏部.官制一》。亦泛指加官。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.给官吏高于本职的虚衔,表示尊贵。清制以太师﹑太傅﹑太保﹑少师﹑少傅﹑少保等为大臣加衔。见《清会典.吏部.官制一》。亦泛指加官。

Eng

  • Cihui 加銜 iāxián v.o. confer an honorary degree/title/etc.