加卫

gia vệ

Hán Việt: gia vệ

Tổng quan

GIA VỆ Phù hộ. Tiết Huệ Khả Thiền sư trong TĐT q. 2 ghi: 父寂、初無其子、共室念言:我今至善家而無慧子、深自嘆羨、何聖加衛? Cha mất mà chưa có con trai, cả nhà nghĩ rằng: Nay ta là nhà chí thiện, mà không có con trí huệ, thầm thở than mong cầu, có thánh nào phù hộ cho!

Cấu tạo: (gia) + (vệ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui GIA VỆ Phù hộ. Tiết Huệ Khả Thiền sư trong TĐT q. 2 ghi: 父寂、初無其子、共室念言:我今至善家而無慧子、深自嘆羨、何聖加衛? Cha mất mà chưa có con trai, cả nhà nghĩ rằng: Nay ta là nhà chí thiện, mà không có con trí huệ, thầm thở than mong cầu, có thánh nào phù hộ cho!