卫
vệ
Hán Việt: vệ
Tổng quan
họ [Wei4] nước chư hầu thời nhà Chu (1066-221 TCN), nằm ở tỉnh Hà Nam và Hà Bắc ngày nay bảo vệ bảo hộ phòng thủ viết tắt của 衛生 卫生, vệ sinh sức khỏe viết tắt của 衛生間 卫生间, nhà vệ sinh
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | wèi |
|---|---|
| Hán Việt | vệ |
| Quảng Đông | wai6 |
| Chú âm | ㄨㄟˋ |
| Hán ngữ Trung cổ | yed |
| Baxter-Sagart | [ɢ]ʷ(r)a[t]-s |
| Hán ngữ Thượng cổ | [ɢ]ʷ(r)a[t]-s |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Giản thể của chữ 衛
- Thiều Chửu Tục dùng như chữ [衞].
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 卫 (会意。从韋币从行。甲骨文中卫、韦”同字。意思是在大道(行)站岗保卫(韦)。本义保卫;防护) 同本义 卫,宿卫也。--《说文》 卫护也。--《玉篇》 以卫王宫。--《战国策·赵策》 备一夕之卫。--《左传·僖公三十二年》 然侍卫之臣不懈于内。--诸葛亮《出师表》 又如卫籍(军籍);守卫(防守保卫);自卫(保卫自己);捍卫(保卫);卫守(保卫防守);卫助(保卫协助);卫足(比喻自全或自卫);卫侍(保卫侍奉);卫社(保卫国家);保家卫国;卫卒( 护卫的兵卒);卫养(保护安抚);卫从(护卫侍从);卫蔽(卫护遮掩) 防护使之不受危险 卫(衛、衞)wèi ⒈保…
Eng
- CC-CEDICT surname Wei|vassal state during the Zhou Dynasty (1066–221 BC), located in present-day Henan and Hebei Provinces
- CC-CEDICT to guard|to protect|to defend|abbr. for 衛生|卫生, hygiene|health|abbr. for 衛生間|卫生间, toilet
Nguồn gốc
top-bottom
Khang Hy
【正字通】俗衞字。
Thuyết Văn
衛之/魯/矢鋒也束之族族也/从㫃从矢昨木切 衛之魯矢鋒也束之族族也从㫃从矢昨木切
【衛】 (vệ) Nghĩa:
Tự hình
- Giáp cốt
- Kim văn
- Chữ lụa
- Tiểu triện
- Khải thư
- Hành thư
- Thảo thư
Dị thể: 衞 · 䘙 · 𠀄 · 𫟘 · 卫 · 衞 · 卫 · 衛 · 衞 · 卫 · 衛