务农
vụ nông
Hán Việt: vụ nông · Pinyin: wù nóng
Tổng quan
nghề nông. cắm rễ ở nông thôn, gắn bó với nghề nông
1.从事农业生产。
1.專心致力於農事。《國語.周語上》:「是時也,王事唯農是務,無有求利於其官,以干農功,三時務農而一時講武。」 2.以農為業。《儒林外史》第一回:「只有隔壁秦老,雖然務農,卻是個有意思的人。」《紅樓夢》第一回:「他岳丈名喚封肅,本貫大如州人氏,雖是務農,家中都還殷實。」
Nghĩa
Việt
- Cihui làm nông
- Cihui làm ruộng
- Tần suất từ vụ nông: nghề nông; trại, trang trại, đồn điền, nông trường, khu nuôi thuỷ sản, trại trẻ, (như) farm,house, cày cấy, trồng trọt, cho thuê (nhân công), trông nom trẻ em (ở trại trẻ), trưng (thuê), làm ruộng đất, vết bẩn, vết nhơ, sự làm nhơ bẩn, rác rưởi, làm bẩn, làm dơ, vấy bẩn, dễ bẩn, cho (súc vật) ăn cỏ tươi; nghề nông
- Biên soạn be engaged in agriculture
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.專心致力於農事。《國語.周語上》:「是時也,王事唯農是務,無有求利於其官,以干農功,三時務農而一時講武。」 2.以農為業。《儒林外史》第一回:「只有隔壁秦老,雖然務農,卻是個有意思的人。」《紅樓夢》第一回:「他岳丈名喚封肅,本貫大如州人氏,雖是務農,家中都還殷實。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 1.从事农业生产。
- Kaggle Zh-Vi farm
Eng
- Cihui farming; to work the land
- Tần suất từ v.o. be engaged in agriculture