務外
vụ ngoại
Hán Việt: vụ ngoại · Pinyin: wù wài
Tổng quan
Nghĩa
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 不干正经事; 谓研究学问﹐只致力于表面﹐不求深入。
- Tân Hoa Tự Điển 1.不干正经事。 2.谓研究学问﹐只致力于表面﹐不求深入。
Eng
- Cihui 務外 wùwài v.o. have an exaggerated concern for appearances