務期

wù qī vụ kì

Hán Việt: vụ kì · Pinyin: wù qī

Tổng quan

điều cần thiết để (hoàn thành dự án đúng hạn, kỹ lưỡng, v.v.)

Cấu tạo: (vụ) + (kì)

Nghĩa

Việt

  • Cihui điều cần thiết để (hoàn thành dự án đúng hạn, kỹ lưỡng, v.v.)

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 一定要、絕對要。如:「為求紓解壅塞不堪的交通,部長指示各新開路線務期按計畫完工。」《東周列國志》第九○回:「今日但當刑牲歃血,誓於神明,結為兄弟,務期患難相恤。」清.釆蘅子《蟲鳴漫錄》卷二:「稍有遺漏為大不合禮,群起而責之,必兢兢焉,冥搜積想,務期周遍而後已。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 一定要。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.一定要。

Eng

  • CC-CEDICT it is essential to (complete a project on time, be thorough etc)
  • Cihui it is essential to (complete a project on time, be thorough etc)