务求
vụ cầu
Hán Việt: vụ cầu · Pinyin: wù qiú
Tổng quan
vụ cầu: yêu cầu/phải; phải
必须要求(达到某种情况或程度):~善始善终, ~早日完成任务。
一定要求、絕對要求。如:「為了爭取顧客,服務態度務求親切周到。」《後漢書.卷六三.李杜列傳.李固》:「伏聞詔書務求寬博,疾惡嚴暴。」清.李漁《閒情偶寄.卷一.詞曲部.結構》:「凡有能此者,皆悉剖腹藏珠,務求自祕,謂此法無人授我,我豈獨肯傳人?」
Nghĩa
Việt
- Cihui yêu cầu: phải
- Tần suất từ vụ cầu: yêu cầu/phải; phải
- Biên soạn v. strive to/for
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 必须要求(达到某种情况或程度):~善始善终, ~早日完成任务。
Eng
- Cihui 務求 ùqiú v. strive to/for
- Tần suất từ v. strive to/for
Đức
- Handedict dringend bedürfen