務須
vụ tu
Hán Việt: vụ tu · Pinyin: wù xū
Tổng quan
phải: cốt phải/ắt phải
Nghĩa
Việt
- Cihui phải: cốt phải/ắt phải
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 副词。同务必”。语意较轻些晚上要打开报警器,全社职工六点以前务须离开办公室。
Eng
- Cihui 務須 wùxū aux. must; should