劣敗

liệt bại

Hán Việt: liệt bại

Tổng quan

Cấu tạo: (liệt) + (bại)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 能力無法適應環境而遭淘汰;為優勝的對語。如:「進化論者主張生物互相競爭,優勝劣敗,物種因此而進化。」

Eng

  • Cihui 劣敗 ièbài v.p. The weak are defeated.

ja

  • JMdict defeat of the weaker

Từ liên quan

Từ trái nghĩa

优胜