劣
liệt
Hán Việt: liệt · Pinyin: liè
Tổng quan
kém
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | liè |
|---|---|
| Hán Việt | liệt |
| Quảng Đông | lyut3 |
| Mân Nam | lua̍t |
| Nhật Bản | OTORU |
| Hàn Quốc | 렬 |
| Chú âm | ㄌㄧㄝˋ |
| Hán ngữ Trung cổ | lyet |
| Phản thiết | 力輟切 |
| Thanh mẫu | 來 |
| Vận | 薛 |
| Đẳng | 3 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Kém, đối lại với chữ {ưu} [優] hơn. Kém hèn. Như {dong liệt} [庸劣], {ti liệt} [卑劣] đều là lời chê hèn kém cả.;
Nôm
- Bảng Tra Chữ Nôm lẹt lẹt đẹt [Eng: bad, inferior; slightly]
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [形] 1.壞、不好。如:「劣等」、「劣勢」、「優劣」、「土豪劣紳」。 2.少。《三國志.卷六一.吳書.陸凱傳》:「臣闇於大理,文不及義,智慧淺劣。」 3.虛弱。三國魏.曹植〈辯道論〉:「壽命長短,骨體強劣,各有人焉。」 [副] 僅、恰好。《宋書.卷四五.劉懷慎傳》:「德願善御車,嘗立兩柱,使其中劣通車軸,……打牛奔從柱間直過。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 劣〈形〉 (会意。从力,从少。这是合并两个字的意思而构成的会意字。本义弱;小) 同本义 劣,弱也。--《说文》 寿命长短,骨体强劣,各有人焉。--曹植《辩道论》 又如劣马(瘦弱的马;又指烈性马);劣弱(衰弱;懦弱) 少,不足 夫德劣故用兵,犯法故施刑。--《论衡》 不好;低劣,与优”相对 优劣异名。--《论衡·气寿》 必能使行阵和睦,优劣得所。--诸葛亮《出师表》 羸牛劣马。--《齐民要术·养牛马》 又如劣性(恶劣的品性);劣缺(不好,恶劣);劣衿(品行恶劣的生员) 劣 〈动〉 认为不好 劣liè ⒈恶,坏~迹。恶~。土豪~绅。 ⒉差的,弱小~等。~势。…
Eng
- CC-CEDICT inferior
ja
- JMdict sub-|inferior|minor
Nguồn gốc
top-bottom
Khang Hy
【唐韻】【正韻】力輟切【集韻】【韻會】龍輟切,𠀤音埓。【說文】弱也。从力少。【徐曰】會意。【廣韻】鄙也,少也。【揚子·法言】彼以其回顏以其貞顏其劣乎。又劣,薄也。僅僅不足之辭。【宋書·劉懷貞傳】子德願善御車。常立兩柱,使其中劣,通車軸。驅牛奔,從柱閒直過。【集韻】通作𢚃。
Thuyết Văn
弱也。 从力少。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
弱者、橈也。 會意。力輟切。十五部。
【劣】 (liệt) Lục thư: Hội ý Cấu trúc: Hội ý — Kết hợp: 力少 (lực thiểu) Phiên thiết: Lực xuyết thiết Thượng tự: 力 (lực) | Hạ tự: 輟 (xuyết) Trung cổ thanh mẫu: 來母 — thứ trọc (次濁) Quy tắc: thanh mẫu 'l' + vận mẫu 'ui' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → nặng Suy luận: lụi (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: nhược (Yếu) vậy
Tự hình
- Tiểu triện
- Khải thư
- Hành thư
- Thảo thư
Dị thể: 𢚃