劣藥
liệt dược
Hán Việt: liệt dược
Tổng quan
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 藥品雖已由政府核准,但經檢驗發現,所含成分的純度、含量、效價、適應症與核准不符,或含汙穢物、或變質、或超過有效期間、或使用不合格的包裝材質等者。劣藥的定義詳見我國現行藥事法。
Eng
- Cihui 劣藥 ièyào n. inferior-quality medicine
Hán Việt: liệt dược