劣辣
liệt lạt
Hán Việt: liệt lạt
Tổng quan
lẹt lạt 劣辣 tt. <từ cổ> thấp kém. lẹt (劣) gốc Hán , lạt gốc Việt, lưu tích trong hèn mạt/ hèn lạt (hèn = lạt = kém).x. mạt. Tài lẹt lạt nhiều, nên kém bạn, người mòn mỏi hết, phúc còn ta. (Ngôn chí 8.5).
Nghĩa
Việt
- Cihui lẹt lạt 劣辣 tt. <từ cổ> thấp kém. lẹt (劣) gốc Hán , lạt gốc Việt, lưu tích trong hèn mạt/ hèn lạt (hèn = lạt = kém).x. mạt. Tài lẹt lạt nhiều, nên kém bạn, người mòn mỏi hết, phúc còn ta. (Ngôn chí 8.5).