lạt

Hán Việt: lạt · Pinyin:

Tổng quan

【Dịch nghĩa】Vị cay 【Khang Hi】[Tự vựng bổ 字彙補] 同辢。 Đồng lạt. (Giống chữ “lạt”, nghĩa là cay) 【Phiên thiết】[Tập vận 集韻] [Vận hội 韻會] [Chính vận 正韻] 郞達切,音剌。 Lang đạt thiết, âm Lạt. 【Bộ】Tân辛

辣味 · 辣妈 · 辣妹 · 辣子 · 辣彼 · 辣手 · 辣条 · 辣根

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyin
Hán Việtlạt
Quảng Đônglaat6
Mân Namlua̍h
Nhật BảnRATSU
Hàn Quốc
Chú âmㄌㄚˋ
Hán ngữ Trung cổlat
Phản thiết郞達切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng1

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu * Cay. Như {toan điềm khổ lạt} [酸甜苦辣] chua ngọt đắng cay. Ác, thâm độc. Như {tâm ngoan thủ lạt} [心狠手辣] bụng dạ độc ác. Cũng viết là {lạt} [辢].;

Nôm

  • Bảng Tra Chữ Nôm lướt lướt qua [Eng: peppery, pungent, hot; cruel]
  • Bảng Tra Chữ Nôm lạt lạt (cay): lạt tiêu [Eng: peppery, pungent, hot; cruel]
  • Bảng Tra Chữ Nôm nhợt da nhợt [Eng: pale]
  • Bảng Tra Chữ Nôm lát một lát [Eng: a moment, an instant]
  • Bảng Tra Chữ Nôm nhạt nhạt nhẽo [Eng: tasteless]
  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: lát Xuất hiện 2 lần trong Truyện Kiều 1902

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [名]_x000D_ 像薑、胡椒、辣椒等所帶有的刺激性味道。如:「酸甜苦辣」。_x000D_ [形]_x000D_ 1.辛辣。如:「朝天椒很辣。」_x000D_ 2.高溫、熱烈。如:「火辣辣」、「盛夏的烈日辣得令人難以消受。」_x000D_ 3.狠毒。如:「心狠手辣」。《京本通俗小說.錯斬崔寧》:「欲待信來,他平白與我沒半句言語,大娘子又過得好,怎麼便下得這等狠心辣手?」《老殘遊記》第四回:「玉大人官卻是個清官,辦案也實在盡力,只是手段太辣些。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 辣 (形声。从辛,剌省声。本义辛味) 同本义。姜、蒜、辣椒等带刺激性的味道 辢,辛也。--《广雅》 辛甚曰辣。--《通俗文》 江南曰辣,中国曰辛。--《声类》 又如酸甜苦辣;辣菜根子(辣菜的根很辣,喻非常泼辣);辣拐子(辣手的家伙。骂人的话) 姜、蒜等含辣味的菜蔬 痛;伤痛 辣〈形〉 猛烈、凶狠 高温,酷热 太阳 辣là ⒈姜、椒、蒜等带有刺激性的味道麻~味。酸~汤。〈喻〉凶狠,刻毒手段毒~。 ⒉辣味刺激~得流泪。~得够呛。

Eng

  • CC-CEDICT old variant of 辣[la4]
  • CC-CEDICT hot (spicy)|pungent|(of chili pepper, raw onions etc) to sting|to burn

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【廣韻】盧達切【集韻】【韻會】【正韻】郞達切,𠀤音剌。【說文】辛甚曰辢。俗作辣,亦作𨐜。

Tự hình

  • Khải thư
  • Hành thư
  • Thảo thư

Dị thể: 辢 · 𨐜 · 辢 · 辣 · 辣 · 辢 · 辢 · 辣