动便

động tiện

Hán Việt: động tiện

Tổng quan

ĐỘNG TIỆN Động một tí (thì, là), thường thường. VMQ ghi: 雲門因僧問、如何是佛。門云、乾屎橛。無門曰、雲門可謂、家貧難辨素食、事忙不及草書。動便將屎橛來、撐門拄戶。佛法興衰可見。 Có vị tăng hỏi ngài Vân Môn: Thế nào là Phật? Vân Môn đáp: Que chùi đít. Vô Môn bình: Có thể bảo Vân Môn nghèo đến nỗi không lo được bữa cơm chay, bận rộn đến nỗi không kịp viết thư, động một tí là đem que chùi phân để chống đỡ môn đình, đủ thấy Phật pháp thịnh hay suy rồi!

Cấu tạo: (động) + 便 (tiện)

Nghĩa

Việt

  • Cihui ĐỘNG TIỆN Động một tí (thì, là), thường thường. VMQ ghi: 雲門因僧問、如何是佛。門云、乾屎橛。無門曰、雲門可謂、家貧難辨素食、事忙不及草書。動便將屎橛來、撐門拄戶。佛法興衰可見。 Có vị tăng hỏi ngài Vân Môn: Thế nào là Phật? Vân Môn đáp: Que chùi đít. Vô Môn bình: Có thể bảo Vân Môn nghèo đến nỗi không lo được bữa cơm chay, bận rộn đến nỗi…