動向
động hướng
Hán Việt: động hướng · Pinyin: dòng xiàng
Tổng quan
xu hướng | khuynh hướng
Nghĩa
Việt
- Cihui xu hướng | khuynh hướng
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 行動或事態發展的趨向。如:「為了國家和人民的安全,必須要提高警覺,隨時偵察敵人的動向。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 活动或发展的方向思想~ㄧ市场~ㄧ侦察敌人的~。
Eng
- CC-CEDICT trend; tendency
- Cihui trend; tendency
ja
- JMdict trend|tendency|movement|attitude