動土

dòng tǔ động thổ

Hán Việt: động thổ · Pinyin: dòng tǔ

Tổng quan

động thổ (trước khi xây dựng) | bắt đầu xây dựng

Cấu tạo: (động) + (thổ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui động thổ (trước khi xây dựng) | bắt đầu xây dựng
  • Cihui động thổ động thổ ☆Đụng vào đất, ý nói bắt đầu xây cất.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 挖地。指開始建築。《文明小史》第二回:「就是他們在那裡動土,倘有一長半短,豈不於我的風水也有關礙?」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 刨地(多用于建筑、安葬等)。

Eng

  • CC-CEDICT to break ground (prior to building sth)|to start building
  • Cihui to break ground (prior to building sth); to start building