動容

dòng róng động dung

Hán Việt: động dung · Pinyin: dòng róng

Tổng quan

xúc động

Cấu tạo: (động) + (dung)

Nghĩa

Việt

  • Cihui xúc động
  • Cihui động dung động dung ☆Đổi vẻ mặt. Biến sắc.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.臉色改變,多指感動之意。如:「他與流浪狗之間的故事,令人動容。」《後漢書.卷四二.光武十王列傳.東平憲王蒼》:「乃閱陰太后舊時器服,愴然動容。」《文明小史》第六○回:「這時兩湖總督蔣鐸上了個籲請立憲的摺子,上頭看了很為動容,就發下來叫軍機處各大臣議奏。」 2.動作與儀容。《孟子.盡心下》:「動容周旋中禮者,盛德之至也。」 3.搖擺。《楚辭.屈原.九章.抽思》:「悲秋風之動容兮,何回極之浮浮。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 脸上出现受感动的表情观者无不为之~。

Eng

  • CC-CEDICT to be emotionally moved
  • Cihui to be emotionally moved