動氣
động khí
Hán Việt: động khí · Pinyin: dòng qì
Tổng quan
tức giận
Nghĩa
Việt
- Cihui tức giận
- Cihui động khí động khí ☆Nổi giận.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 生氣。《紅樓夢》第二三回:「寶玉,你回去改了罷。老爺也不用為這小事動氣。」《文明小史》第五七回:「老夫子別動氣,我是說著頑兒的。既如此,我就試試看。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 生气病中不宜~ㄧ我从来没有看见他动过气。
Eng
- CC-CEDICT to get angry
- Cihui to get angry