動火

dòng huǒ động hỏa

Hán Việt: động hỏa · Pinyin: dòng huǒ

Tổng quan

phát cáu: nổi giận/nổi cáu/tức giận

Cấu tạo: (động) + (hỏa)

Nghĩa

Việt

  • Cihui phát cáu: nổi giận/nổi cáu/tức giận

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển (~儿)发怒什么事值得这么~ㄧ他一听这话就动起火来。

Eng

  • Cihui 動火 ònghuǒ v.o. <coll.> get angry; flare up