动笔
động bút
Hán Việt: động bút · Pinyin: dòng bǐ
Tổng quan
viết; viết lách. lâu rồi không viết. 動筆之前,先要想一想. trước khi viết, nên suy nghĩ đã. 他最近挺忙,很少動筆. gần đây anh ấy bận, chẳng viết lách gì cả
用笔写或画(多指开始写或画); 落笔好久没~了ㄧ~之前,先要想一想。
1.拿筆去書寫、作畫。《紅樓夢》第八四回:「以後作文總要把界限分清,把神理想明白了再去動筆。」 2.作文、繪畫之事。《文明小史》第五回:「畢竟柳知府有點學問,自己頗能動筆,便將這事始末,詳詳細細,通稟上憲。」
Nghĩa
Việt
- Cihui bắt đầu viết hoặc vẽ
- Tần suất từ động bút: viết/viết lách; viết lách
- Biên soạn start writing
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.拿筆去書寫、作畫。《紅樓夢》第八四回:「以後作文總要把界限分清,把神理想明白了再去動筆。」 2.作文、繪畫之事。《文明小史》第五回:「畢竟柳知府有點學問,自己頗能動筆,便將這事始末,詳詳細細,通稟上憲。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 用笔写或画(多指开始写或画); 落笔好久没~了ㄧ~之前,先要想一想。
Eng
- Cihui 動筆 òngbǐ v.o. start writing; Hǎojiǔ méi ∼ le. I have not written anything for a long time
- Tần suất từ v.o. start writing , Hǎojiǔ méi ∼ le. I have not written anything for a long time