動腦

dòng nǎo động não

Hán Việt: động não · Pinyin: dòng nǎo

Tổng quan

dùng não

Cấu tạo: (động) + (não)

Nghĩa

Việt

  • Cihui dùng não

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 運用腦力思考。如:「遇事要多動腦、勤思索,才能尋出解決之道。」

Eng

  • CC-CEDICT to use one's brain
  • Cihui to use one's brain