动脑

dòng nǎođộng não

Hán Việt: động não · Pinyin: dòng nǎo

Tổng quan

dùng não

新华 · Tân Hoa Đại lục

運用腦力思考。如:「遇事要多動腦、勤思索,才能尋出解決之道。」

Cấu tạo: 動 (động) + 腦 (não)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 động não
  • Google Alex v6 suy nghĩ
  • Tần suất từ dùng não

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 運用腦力思考。如:「遇事要多動腦、勤思索,才能尋出解決之道。」

Mainland

  • Kaggle Zh-Vi put one one's thinking cap

Eng

  • Cihui to use one's brain
  • Tần suất từ put one one's thinking cap

Từ liên quan

Gần nghĩa

动脑子 · 动脑筋 · 动L · 动乱 · 动产 · 动人 · 动作 · 动保