nǎo não

Hán Việt: não · Pinyin: nǎo

Tổng quan

não tâm trí đầu bản chất

腦力 · 腦室 · 腦筋 · 腦系 · 腦膜 · 腦部 · 腦顱 · 腦勺子

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinnǎo
Hán Việtnão
Quảng Đôngnou5
Mân Nam
Nhật BảnNOU
Hàn Quốc
Chú âmㄋㄠˇ
Hán ngữ Trung cổnauh
Baxter-Sagartnˤ[u]ʔ
Hán ngữ Thượng cổnˤ[u]ʔ
Phản thiết那到切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng1

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Óc. Phần ở khắp cả bộ đầu gọi là óc lớn : {đại não} [大腦], chủ về việc tri giác vận động, phần ở sau óc lớn hình như quả bóng nhỏ {tiểu não} : [小腦], chuyên chủ về vận động, ở dưới đáy óc lớn gọi là óc giữa {trung não} : [中腦], dưới liền với tủy xương sống, gọi là {duyên tủy} [延髓],…

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 1.頭髓,為高等動物神經系統的主要部分,掌管知覺、運動、思維、判斷、記憶等的器官。 2.人的頭部。如:「腦袋」、「搖頭晃腦」。《淮南子.俶真》:「雲臺之高,墮者折脊碎腦。」唐.杜甫〈畫鶻行〉:「側腦看青霄,寧為眾禽沒。」 3.物體的中心部分。宋.道潛〈次韻子瞻飯別〉詩:「鈴閣追隨半月強,葵心菊腦厭甘涼。」 4.形狀或顏色像腦髓的東西。如:「樟腦」、「豆腐腦」。

Eng

  • CC-CEDICT brain|mind|head|essence

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【廣韻】奴皓切【集韻】【韻會】【正韻】乃老切,𠀤音惱。【說文】本作匘。頭髓也。 又【廣韻】那到切【集韻】乃到切,𠀤音𨱵。【廣韻】優皮也。【集韻】瀀澤也。 又【韻會】或作𠜶。【周禮·冬官考工記·弓人】角之本蹙於𠜶。【廣韻】同堖。或从𡿺。【集韻】或作𦛁𦠊。

Tự hình

  • Khải thư
  • Hành thư
  • Thảo thư

Dị thể: 匘 · 𠜶 · 𠟞 · 𦛁 · 𦛳 · 𦜩 · 𦝰 · 𦝶 · 𦞄 · 𦠊 · 𦠤 · 𦭣