动著

động trứ

Hán Việt: động trứ

Tổng quan

ĐỘNG TRƯỚC Đụng nhằm, động đến. Thiền tông mượn từ này để chỉ cho tâm dao động, khởi lên các thứ vọng tưởng. Tắc 6, BNL ghi: 空生巖畔花狼籍、彈指堪悲舜若多。莫動著!動著三十棒! Ngài Tu-bồ-đề ngồi thiền trong hang đá, trời rải mưa hoa. Trong khoảng thời gian rất ngắn, thần Hư Không bỗng buồn than. Chớ có động đến. Hễ động đến là ăn 30 gậy.

Cấu tạo: (động) + (trứ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui ĐỘNG TRƯỚC Đụng nhằm, động đến. Thiền tông mượn từ này để chỉ cho tâm dao động, khởi lên các thứ vọng tưởng. Tắc 6, BNL ghi: 空生巖畔花狼籍、彈指堪悲舜若多。莫動著!動著三十棒! Ngài Tu-bồ-đề ngồi thiền trong hang đá, trời rải mưa hoa. Trong khoảng thời gian rất ngắn, thần Hư Không bỗng buồn than. Chớ có…