動詞

dòng cí động từ

Hán Việt: động từ · Pinyin: dòng cí

Tổng quan

động từ

Cấu tạo: (động) + (từ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui động từ

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 表示人、物的行為、動作或事件的發生之詞,如鳴、見、有、會等。從動詞有無接受之對象來分,有外動詞、內動詞兩類;從它與其他動詞連用與否來分,則有一般動詞與助動詞兩類。也稱為「動字」、「謂詞」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 表示人或事物的动作、存在、变化的词,如‘走、笑、有、在、看、写、飞、落、保护、开始、起来、上去’。

Eng

  • CC-CEDICT verb
  • Cihui verb

ja

  • JMdict verb