助人

trợ nhân

Hán Việt: trợ nhân

Tổng quan

Cấu tạo: (trợ) + (nhân)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 幫助他人。如:「助人為快樂之本。」《醒世姻緣傳》第一九回:「小鴉兒道:『老婆,你聽著!姊妹也許你拜,忙也許你助,只休要把不該助人的東西都助了人!』」

Eng

  • Cihui 助人 zhùrén v.o. help others