助興

zhù xìng trợ hưng

Hán Việt: trợ hưng · Pinyin: zhù xìng

Tổng quan

tăng thêm phần vui | làm sôi động

Cấu tạo: (trợ) + (hưng)

Nghĩa

Việt

  • Cihui tăng thêm phần vui | làm sôi động

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 提高興致。《初刻拍案驚奇》卷二六:「智圓道:『等我來助興。』」《紅樓夢》第四八回:「左右沒有助興的人,又沒了倚仗的人,到了外頭,誰還怕誰?」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 支持;帮助增加兴致。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.支持;帮助增加兴致。

Eng

  • CC-CEDICT to add to the fun|to liven things up
  • Cihui to add to the fun; to liven things up