助力

zhù lìtrợ lực

Hán Việt: trợ lực · Pinyin: zhù lì

Tổng quan

Cái sức giúp đỡ từ bên ngoài tới — Ta còn hiểu là giúp sức

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.帮助; 援助。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

幫助。《漢書.卷八一.匡張孔馬傳.孔光》:「其弟子多成就為博士大夫者,見師居大位,幾得其助力,光終無所薦舉,至或怨之。」《西遊記》第五二回:「如來即令十八尊羅漢開寶庫取出十八粒『金丹砂』,與悟空助力。」

Cấu tạo: 助 (trợ) + 力 (lực)

Nghĩa

Việt

  • Tần suất từ Cái sức giúp đỡ từ bên ngoài tới — Ta còn hiểu là giúp sức.; giúp đỡ; hỗ trợ , sự trợ giúp; trợ lực
  • Biên soạn 助力 zhùlì n. help; assistance

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 幫助。《漢書.卷八一.匡張孔馬傳.孔光》:「其弟子多成就為博士大夫者,見師居大位,幾得其助力,光終無所薦舉,至或怨之。」《西遊記》第五二回:「如來即令十八尊羅漢開寶庫取出十八粒『金丹砂』,與悟空助力。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.帮助; 援助。

Eng

  • JMdict assistance
  • JMdict support
  • Cihui to help; to aid; assistance
  • Tần suất từ 助力 zhùlì n. help; assistance

ja

  • JMdict 助力(じょりょく)

other

  • Nguồn khác Ta còn hiểu là giúp sức

Từ liên quan

Gần nghĩa

助力车 · 助力刹车 · 力主 · 力争 · 力作 · 力促 · 力保 · 力偶