助力
trợ lực
Hán Việt: trợ lực · Pinyin: zhù lì
Tổng quan
giúp đỡ | hỗ trợ | sự trợ giúp ái sức giúp đỡ từ bên ngoài tới — Ta còn hiểu là giúp sức. trợ lực trợ lực ☆Cái sức giúp đỡ từ bên ngoài tới — Ta còn hiểu là giúp sức.
Nghĩa
Việt
- Cihui giúp đỡ | hỗ trợ | sự trợ giúp ái sức giúp đỡ từ bên ngoài tới — Ta còn hiểu là giúp sức. trợ lực trợ lực ☆Cái sức giúp đỡ từ bên ngoài tới — Ta còn hiểu là giúp sức.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 幫助。《漢書.卷八一.匡張孔馬傳.孔光》:「其弟子多成就為博士大夫者,見師居大位,幾得其助力,光終無所薦舉,至或怨之。」《西遊記》第五二回:「如來即令十八尊羅漢開寶庫取出十八粒『金丹砂』,與悟空助力。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 帮助;援助。
- Tân Hoa Tự Điển 1.帮助;援助。
Eng
- CC-CEDICT to help; to aid|assistance
- Cihui to help; to aid; assistance
ja
- JMdict assistance|support