助哭 zhù kū · trợ khốc Hán Việt: trợ khốc · Pinyin: zhù kū Tổng quan Cấu tạo: 助 (trợ) + 哭 (khốc)Pinyinzhù kūHán Việttrợ khốcCấu tạo助 + 哭 · trợ + khốc nghĩa thành phần: trợ + khốc Nghĩa MainlandTân Hoa Tự Điển 旧俗,客来灵前吊丧,丧主命人号哭以助哀,谓之助哭。Tân Hoa Tự Điển 1.旧俗,客来灵前吊丧,丧主命人号哭以助哀,谓之助哭。