助威

zhù wēitrợ uy

Hán Việt: trợ uy · Pinyin: zhù wēi

Tổng quan

trợ uy; trợ oai. 吶喊助威 gào thét trợ uy

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.帮助增加威势。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

助長聲勢。《三國演義》第四○回:「待城中火勢大作,卻於城外吶喊助威,只留東門放他出走,汝卻於東門外從後擊之。」《文明小史》第四三回:「胡道臺一見有藩臺助威,膽子亦登時大了。」也作「助陣」、「助勢」。

Cấu tạo: 助 (trợ) + 威 (uy)

Nghĩa

Việt

  • Cihui cổ vũ
  • Cihui khích lệ
  • Cihui tăng sĩ khí
  • Tần suất từ cổ vũ , khích lệ , tăng sĩ khí; trợ uy: trợ uy/trợ oai; trợ uy; trợ oai. 吶喊助威 gào thét trợ uy; trợ oai
  • Biên soạn 助威 hùwēi v.o. boost the morale of; cheer (for)

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 助長聲勢。《三國演義》第四○回:「待城中火勢大作,卻於城外吶喊助威,只留東門放他出走,汝卻於東門外從後擊之。」《文明小史》第四三回:「胡道臺一見有藩臺助威,膽子亦登時大了。」也作「助陣」、「助勢」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.帮助增加威势。

Eng

  • Cihui to cheer for; to encourage; to boost the morale of
  • Tần suất từ 助威 hùwēi v.o. boost the morale of; cheer (for) , Wǒmen wèi yùndòngyuán ∼. We are cheering for the athletes

Đức

  • Handedict anfeuern

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

捧场

Từ trái nghĩa

弹压