助成
trợ thành
Hán Việt: trợ thành · Pinyin: zhù chéng
Tổng quan
sự đẩy mạnh, sự xúc tiến; sự giúp
Nghĩa
Việt
- Cihui sự đẩy mạnh, sự xúc tiến; sự giúp
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 谓帮助别人取得成功; 犹促成。
- Tân Hoa Tự Điển 1.谓帮助别人取得成功。 2.犹促成。
ja
- JMdict assisting|assistance|fostering|aiding